| Đội nhà: | CD Junior FC CDP Junior |
| Sức chứa: | 46.692 người |
| Năm xây dựng: | 1986 |
| Kích thước sân: | 110m x 75m |
| Vị trí: |
Xem trên bản đồ
10.926971,-74.800438 |
Sân Vận Động Estadio Metropolitano Roberto Melendez
Barranquilla
Thông tin chi tiết
Thống kê sân vận động mùa giải Giải vô địch quốc gia, Lượt Mở Đầu 2025
| Số trận tại sân | 13 |
| TB bàn thắng / trận | 1.92 |
| Total Goals Scored | 25 |
| Bàn thắng đội nhà | 15 (60.0%) |
| Bàn thắng đội khách | 10 (40.0%) |
| TB thẻ phạt / trận | 5.23 |
| Tổng thẻ vàng | 63 |
| Tổng thẻ đỏ | 5 |
| TB phạt góc / trận | 8.69 |
| Tổng số phạt góc | 113 |
| Phạt góc đội nhà | 70 (61.9%) |
| Phạt góc đội khách | 43 (38.1%) |
| % Thắng sân nhà | 46.2% (6 trận) |
| % Hòa | 30.8% (4 trận) |
| % Thắng sân khách | 23.1% (3 trận) |
| Vua phá lưới tại sân | Rodriguez Ossa, Steven Andres - 4 bàn |
Các trận gần đây tại sân
-
FT
16/06 -
FT
09/06 -
FT
01/06 -
FT
17/05 -
FT
04/05 -
FT
20/04 -
FT
07/04 -
FT
27/03 -
FT
10/03 -
FT
25/02
Sân vận động khác
- Estadio Atanasio Girardot - Medellin
- Sân vận động Olimpico - Santiago de Cali
- Estadio La Libertad de Rionegro - Rionegro
- Estadio Departamental Libertad - Pasto
- Estadio Metropolitano Ciudad de Itagui - Itagui
- Estadio Americo Montanini - Bucaramanga
- Estadio Romelio Martinez - Barranquilla
- Estadio Doce De Octubre - Tulua
- Estadio Alberto Grisales - Rionegro
- Estadio Luis Carlos Galan Sarmiento - Soacha