| Đội nhà: | Jiangxi Dingnan United |
| Sức chứa: | 50.000 người |
| Vị trí: |
Xem trên bản đồ
45.752042,126.700920 |
Sân Vận Động Harbin International Conference Exhibition and Spo
Harbin
Thông tin chi tiết
Thống kê sân vận động mùa giải Giải hạng nhất Trung Quốc 2025
| Số trận tại sân | 15 |
| TB bàn thắng / trận | 2.93 |
| Total Goals Scored | 44 |
| Bàn thắng đội nhà | 28 (63.6%) |
| Bàn thắng đội khách | 16 (36.4%) |
| TB thẻ phạt / trận | 3.80 |
| Tổng thẻ vàng | 55 |
| Tổng thẻ đỏ | 1 |
| TB phạt góc / trận | 8.67 |
| Tổng số phạt góc | 130 |
| Phạt góc đội nhà | 69 (53.1%) |
| Phạt góc đội khách | 61 (46.9%) |
| % Thắng sân nhà | 53.3% (8 trận) |
| % Hòa | 40.0% (6 trận) |
| % Thắng sân khách | 6.7% (1 trận) |
| Vua phá lưới tại sân | da Silva Ferreira, Erikys - 17 bàn |
Các trận gần đây tại sân
-
FT
01/11 -
FT
25/10 -
FT
12/10 -
FT
04/10 -
FT
14/09 -
FT
10/08 -
FT
20/07 -
FT
05/07 -
FT
15/06 -
FT
17/05
Sân vận động khác
- Shenyang Olympic Stadium - Thẩm Dương
- Qinhuangdao Olympic Sports Center Stadium - Tần Hoàng Đảo
- Workers Stadium - Bắc Kinh
- Shanghai Stadium - Thượng Hải
- National Stadium - Bắc Kinh
- Yutong International Sports Center - Shijiazhuang
- Qingdao Sports Center Guoxin Stadium - Qingdao
- Trung Tâm Thể Thao Olympic Jinan - Jinan
- Liaoning Panjin Stadium - Panjin
- Yuanshen Sports Centre Stadium - Thượng Hải