| Đội nhà: | San Diego Wave FC San Diego FC |
| Sức chứa: | 35.000 người |
| Mặt sân: | mặt sân |
| Vị trí: |
Xem trên bản đồ
32.7841,-117.1224 |
Sân Vận Động Snapdragon Stadium
San Diego, CA
Thông tin chi tiết
Thống kê sân vận động mùa giải Giải Bóng Đá Nữ Quốc Gia 2025
| Số trận tại sân | 13 |
| TB bàn thắng / trận | 3.08 |
| Total Goals Scored | 40 |
| Bàn thắng đội nhà | 20 (50.0%) |
| Bàn thắng đội khách | 20 (50.0%) |
| TB thẻ phạt / trận | 1.92 |
| Tổng thẻ vàng | 24 |
| Tổng thẻ đỏ | 1 |
| TB phạt góc / trận | 8.38 |
| Tổng số phạt góc | 109 |
| Phạt góc đội nhà | 75 (68.8%) |
| Phạt góc đội khách | 34 (31.2%) |
| % Thắng sân nhà | 30.8% (4 trận) |
| % Hòa | 23.1% (3 trận) |
| % Thắng sân khách | 46.2% (6 trận) |
Các trận gần đây tại sân
-
FT
19/10 -
FT
27/09 -
FT
13/09 -
FT
08/09 -
FT
25/08 -
FT
10/08 -
FT
23/06 -
FT
07/06 -
FT
26/05 -
FT
11/05
Sân vận động khác
- Stade Abdelaziz Chtioui - Waddy
- Billerud Arena - Fairport
- Atlanta Silverbacks Park - Atlanta, GA
- WakeMed Soccer Park - Cary, NC
- Al Lang Stadium - St. Petersburg, FL
- National Sports Center - Blaine
- Toyota Field - San Antonio, TX
- MUSC Health Stadium - Charleston, SC
- Michael Carroll Stadium - Indianapolis, IN
- Village of Lisle-Benedictine University Sports Com - Lisle