BXH 3. Liga - Bảng Điểm, Hiệu Số & Phong Độ Các Đội
Pos | Team | P | W | D | L |
---|---|---|---|---|---|
1 | Dynamo Dresden | 31 | 17 | 8 | 6 |
2 | Cottbus | 31 | 16 | 7 | 8 |
3 | Arminia Bielefeld | 31 | 15 | 8 | 8 |
4 | 1. FC Saarbrücken | 31 | 14 | 10 | 7 |
5 | Ingolstadt | 30 | 13 | 9 | 8 |
6 | FC Viktoria Köln | 31 | 14 | 5 | 12 |
7 | SC Verl | 30 | 12 | 10 | 8 |
8 | Hansa Rostock | 29 | 13 | 6 | 10 |
9 | Erzgebirge | 31 | 13 | 4 | 14 |
10 | Wehen | 31 | 11 | 9 | 11 |
11 | Munich | 31 | 12 | 6 | 13 |
12 | Aachen | 31 | 9 | 13 | 9 |
13 | Osnabrück | 31 | 10 | 9 | 12 |
14 | SV Waldhof Mannheim 07 | 31 | 9 | 11 | 11 |
15 | Rot-Weiss Essen | 30 | 10 | 7 | 13 |
16 | Stuttgart II | 31 | 10 | 7 | 14 |
17 | Borussia Dortmund II | 30 | 9 | 9 | 12 |
18 | SV Sandhausen | 30 | 8 | 8 | 14 |
19 | Hannover II | 31 | 7 | 6 | 18 |
20 | Unterhaching | 30 | 3 | 10 | 17 |
Rules: Khi có 2 đội (hoặc hơn) có cùng điểm số, các luật sau đây được áp dụng:
1. Hiệu số bàn thắng - bại
2. Số bàn thắng ghi được
|
|||||
Lên hạng
Playoff lên hạng
Xuống hạng
|