☰
TRANG CHỦ
NHẬN ĐỊNH
LỊCH THI ĐẤU
KẾT QUẢ
LIVESCORE
BẢNG XẾP HẠNG
TOP GHI BÀN
×
Kazakhstan
Thông tin đội bóng
HLV trưởng:
Baisufinov, Talgat
Năm thành lập:
1992
Chọn mùa giải:
UEFA Nations League, Hạng B, Bảng 3 - Group stage
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu, Nhóm J - Group stage
Giải Vô Địch Châu Âu, Vòng loại Bảng K - Play-off
Giải Vô Địch Châu Âu, Vòng loại Bảng H - Group stage
Đội hình
Danh sách cầu thủ
LỊCH THI ĐẤU
KẾT QUẢ
VT
Cầu thủ
Ngày sinh
Chân thuận
HV
Ashirbek, Arsen (6)
22/10/03
-
TM
Tolepbergen, Kazhimukan (15)
21/04/00
-
HV
Kassabulat, Damir (17)
29/08/02
-
TV
Zhumat, Dauren (8)
02/03/99
-
TV
Tyulyubay, Almas (16)
18/04/01
-
TĐ
Karaman, Dinmukhamed (18)
26/06/00
-
TĐ
Satpaev, Dastan (19)
12/08/08
Cả hai
TV
Zhagorov, Nauryzbek (14)
01/03/98
Phải
TĐ
Kenzhebek, Galymzhan (7)
12/02/03
Phải
TV
Pairuz, Zhanali (7)
12/08/99
Phải
HV
Adilbek Zhumakhanov (4)
27/12/02
-
TĐ
Omirtayev, Oralkhan (19)
16/07/98
Phải
TM
Anarbekov, Temirlan (15)
14/10/03
Trái
TĐ
Sviridov, Ivan (17)
28/06/02
-
TĐ
Chesnokov, Islam (9)
21/11/99
-
HV
Kairov, Bagdat (5)
27/04/93
Phải
HV
Tursynbay, Sagadat (23)
26/03/99
Trái
HV
Astanov, Sultanbek (22)
23/03/99
Phải
TV
Zhukov, Georgy (13)
19/11/94
Phải
HV
Kasym, Alibek (6)
27/05/98
Phải
TĐ
Samorodov, Maksim (10)
29/06/02
Phải
TĐ
Karimov, Ramazan (9)
05/07/99
Phải
TV
Astanov, Elkhan (21)
21/05/00
Phải
TV
Orazov, Ramazan (20)
30/01/98
Phải
TM
Shaizada, Bekkhan (1)
28/02/98
-
TM
Seisen, Mukhammejan (12)
14/02/99
Phải
HV
Tapalov, Erkin (16)
03/09/93
Phải
HV
Alip, Nuraly (3)
22/12/99
Trái
TV
Vorogovskiy, Yan (11)
07/08/96
Trái
HV
Maliy, Sergiy (2)
05/06/90
Phải
Không có dữ liệu đội hình tiêu biểu cho mùa giải này.
Đang tải......
Đang tải......
Bài viết liên quan
Không tìm thấy bài viết liên quan.