| Đội nhà: | FK Velez Mostar |
| Sức chứa: | 7.000 người |
| Năm xây dựng: | 1995 |
| Vị trí: |
Xem trên bản đồ
43.378384,17.854382 |
Sân Vận Động Stadion Rodeni
Mostar
Thông tin chi tiết
Thống kê sân vận động mùa giải Giải vô địch quốc gia 25/26
| Số trận tại sân | 8 |
| TB bàn thắng / trận | 1.62 |
| Total Goals Scored | 13 |
| Bàn thắng đội nhà | 7 (53.8%) |
| Bàn thắng đội khách | 6 (46.2%) |
| TB thẻ phạt / trận | 4.50 |
| Tổng thẻ vàng | 32 |
| Tổng thẻ đỏ | 3 |
| TB phạt góc / trận | 9.62 |
| Tổng số phạt góc | 77 |
| Phạt góc đội nhà | 53 (68.8%) |
| Phạt góc đội khách | 24 (31.2%) |
| % Thắng sân nhà | 50.0% (4 trận) |
| % Hòa | 12.5% (1 trận) |
| % Thắng sân khách | 37.5% (3 trận) |
| Vua phá lưới tại sân | Babic, Andro - 2 bàn |
Các trận gần đây tại sân
-
FT
30/11 -
FT
09/11 -
FT
26/10 -
FT
05/10Sloga 0 -
FT
28/09 -
FT
31/08 -
FT
16/08 -
FT
04/08
Các trận sắp tới tại sân
-
03/12
00:30 -
07/02
22:00 -
21/02
22:00 -
07/03
22:00 -
04/04
22:00 -
11/04
22:00 -
22/04
22:00 -
02/05
22:00 -
17/05
22:00 -
24/05
22:00
Sân vận động khác
- Stadion Borik - Prnjavor
- Bilino Polje - Zenica
- Gradski Stadion Krupa na Vrbasu - Krupa na Vrbasu
- Gradski Stadion F.K. Tekstilac - Derventa
- Gradski Stadion Vlasenica - Vlasenica
- Gradski Stadion Breza - Breza
- Stadion Mra?aj - Jajce
- Gradski Stadion Novi Travnik - Novi Travnik
- Babovac Stadion - Ljubuski
- Stadion Rudara - Kakanj