| Đội nhà: | Kuressaare |
| Sức chứa: | 2.000 người |
| Vị trí: |
Xem trên bản đồ
58.242286,22.480172 |
Sân Vận Động Kuressaare linnastaadion
Kuressaare
Thông tin chi tiết
Thống kê sân vận động mùa giải Giải vô địch quốc gia 2025
| Số trận tại sân | 19 |
| TB bàn thắng / trận | 2.58 |
| Total Goals Scored | 49 |
| Bàn thắng đội nhà | 20 (40.8%) |
| Bàn thắng đội khách | 29 (59.2%) |
| TB thẻ phạt / trận | 3.89 |
| Tổng thẻ vàng | 71 |
| Tổng thẻ đỏ | 1 |
| TB phạt góc / trận | 0.58 |
| Tổng số phạt góc | 11 |
| Phạt góc đội nhà | 1 (9.1%) |
| Phạt góc đội khách | 10 (90.9%) |
| % Thắng sân nhà | 31.6% (6 trận) |
| % Hòa | 10.5% (2 trận) |
| % Thắng sân khách | 57.9% (11 trận) |
| Vua phá lưới tại sân | Kivi, Andero - 6 bàn |
Các trận gần đây tại sân
-
FT
29/11Viimsi 0 -
FT
25/10 -
FT
18/10 -
FT
04/10 -
FT
20/09 -
FT
14/09 -
FT
24/08 -
FT
09/08 -
FT
20/07 -
FT
11/07
Sân vận động khác
- Johvi Linnastaadion - Johvi
- Vandra Stadium - Vandra
- EJL-i Jalgpallihall - Tallinn
- Narva Fama staadion - Narva
- Pärnu kunstmurustaadion - Parnu
- Raekula Staadion - Parnu
- Maardu linnastaadion - Maardu
- Viljandi kunstmuruväljak - Viljandi
- Tartu Sepa jalgpallikeskuse kunstmuruväljak - Tartu
- Maardu kunstmuruväljak - Maardu