| Đội nhà: | Narva Trans |
| Sức chứa: | 3.000 người |
| Vị trí: |
Xem trên bản đồ
59.363470,28.184650 |
Sân Vận Động Narva Kreenholmi Stadium
Narva
Thông tin chi tiết
Thống kê sân vận động mùa giải Giải vô địch quốc gia 2025
| Số trận tại sân | 18 |
| TB bàn thắng / trận | 3.11 |
| Total Goals Scored | 56 |
| Bàn thắng đội nhà | 30 (53.6%) |
| Bàn thắng đội khách | 26 (46.4%) |
| TB thẻ phạt / trận | 5.11 |
| Tổng thẻ vàng | 87 |
| Tổng thẻ đỏ | 2 |
| % Thắng sân nhà | 44.4% (8 trận) |
| % Hòa | 16.7% (3 trận) |
| % Thắng sân khách | 38.9% (7 trận) |
| Vua phá lưới tại sân | Doke, Josue - 9 bàn |
Các trận gần đây tại sân
-
FT
02/11 -
FT
18/10 -
FT
27/09 -
FT
17/09 -
FT
14/09 -
FT
23/08 -
FT
09/08 -
FT
02/08 -
FT
05/07 -
FT
18/06
Sân vận động khác
- Johvi Linnastaadion - Johvi
- Vandra Stadium - Vandra
- EJL-i Jalgpallihall - Tallinn
- Narva Fama staadion - Narva
- Pärnu kunstmurustaadion - Parnu
- Raekula Staadion - Parnu
- Maardu linnastaadion - Maardu
- Viljandi kunstmuruväljak - Viljandi
- Tartu Sepa jalgpallikeskuse kunstmuruväljak - Tartu
- Maardu kunstmuruväljak - Maardu