BXH Giải vô địch quốc gia - Bảng Điểm, Hiệu Số & Phong Độ Các Đội
| # | Đội | Tr | T | H | B |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HNK Rijeka | 36 | 18 | 11 | 7 |
| 2 | Dinamo Zagreb | 36 | 19 | 8 | 9 |
| 3 | HNK Hajduk Split | 36 | 17 | 12 | 7 |
| 4 | Varazdin | 36 | 11 | 16 | 9 |
| 5 | Slaven Belupo | 36 | 13 | 9 | 14 |
| 6 | Istra 1961 | 36 | 11 | 15 | 10 |
| 7 | NK Osijek | 36 | 11 | 9 | 16 |
| 8 | Lokomotiva | 36 | 10 | 9 | 17 |
| 9 | Gorica | 36 | 9 | 10 | 17 |
| 10 | Sibenik | 36 | 7 | 9 | 20 |
| Luật xếp hạng: In the event that two (or more) teams have an equal number of points, the following rules break the tie during the season: 1. Goal difference 2. Goals scored At the end of the season, the following tie-breaking procedures are used: 1. Head-to-head 2. Goal difference 3. Goals scored | |||||
|
Chú giải:
Vòng loại Champions League
UEFA Europa League
Conference League Qualification
Xuống hạng
|
|||||