BXH Giải Hạng Nhất Quốc Gia - Bảng Điểm, Hiệu Số & Phong Độ Các Đội
| # | Đội | Tr | T | H | B |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Deportivo Madryn | 34 | 16 | 12 | 6 |
| 2 | CA Atlanta | 34 | 14 | 13 | 7 |
| 3 | CSD Tristan Suarez | 34 | 12 | 16 | 6 |
| 4 | Gimnasia y Tiro de Salta | 34 | 13 | 12 | 9 |
| 5 | CA San Miguel | 34 | 12 | 14 | 8 |
| 6 | San Martin De Tucuman | 34 | 12 | 13 | 9 |
| 7 | CD Maipu | 34 | 12 | 12 | 10 |
| 8 | Parana | 34 | 12 | 12 | 10 |
| 9 | CA Colegiales | 34 | 13 | 8 | 13 |
| 10 | CA All Boys | 34 | 8 | 17 | 9 |
| 11 | Racing De Cordoba | 34 | 10 | 11 | 13 |
| 12 | Ferro Carril Oeste | 34 | 10 | 11 | 13 |
| 13 | CA Los Andes | 34 | 10 | 10 | 14 |
| 14 | CA Guemes | 34 | 8 | 16 | 10 |
| 15 | Quilmes Atletico Club | 34 | 8 | 14 | 12 |
| 16 | Club Almagro | 34 | 7 | 14 | 13 |
| 17 | Arsenal De Sarandi | 34 | 8 | 10 | 16 |
| 18 | CA Alvarado | 34 | 6 | 15 | 13 |
| Luật xếp hạng: Khi có 2 đội (hoặc hơn) có cùng điểm số, các luật sau đây được áp dụng: 1. Hiệu số bàn thắng - bại 2. Số bàn thắng ghi được | |||||
|
Chú giải:
Vòng chung kết
Playoff lên hạng
Xuống hạng
|
|||||