| Đội nhà: | Karpaty LVIV |
| Sức chứa: | 28.051 người |
| Vị trí: |
Xem trên bản đồ
49.819234,24.048193 |
Sân Vận Động Ukraina Stadium
Lviv
Thông tin chi tiết
Thống kê sân vận động mùa giải Giải vô địch quốc gia 25/26
| Số trận tại sân | 8 |
| TB bàn thắng / trận | 3.00 |
| Total Goals Scored | 24 |
| Bàn thắng đội nhà | 10 (41.7%) |
| Bàn thắng đội khách | 14 (58.3%) |
| TB thẻ phạt / trận | 3.50 |
| Tổng thẻ vàng | 27 |
| Tổng thẻ đỏ | 1 |
| TB phạt góc / trận | 9.25 |
| Tổng số phạt góc | 74 |
| Phạt góc đội nhà | 45 (60.8%) |
| Phạt góc đội khách | 29 (39.2%) |
| % Thắng sân nhà | 12.5% (1 trận) |
| % Hòa | 50.0% (4 trận) |
| % Thắng sân khách | 37.5% (3 trận) |
| Vua phá lưới tại sân | Bruninho - 4 bàn |
Các trận gần đây tại sân
-
FT
22/11 -
FT
08/11 -
FT
25/10 -
FT
19/10 -
FT
27/09 -
FT
14/09 -
FT
10/08Shakhtar 3 -
FT
03/08
Các trận sắp tới tại sân
-
28/02
21:00 -
07/03
21:00 -
21/03
21:00 -
11/04
20:00 -
02/05
20:00 -
16/05
20:00 -
23/05
20:00
Sân vận động khác
- Dynamo n.a. Valeriy Lobanovskyi - Kiev
- Metalist Oblast Sports Complex - Kharkiv
- Avanhard Stadium - Kramatorsk
- Dnipro Arena - Dnipropetrovsk
- Chernihiv Stadium - Chernihiv
- City Stadium - Ternopil
- Donbass Arena - Donetsk
- Tsentralnyi Stadium - Cherkasy
- Bannikov Stadium - Kiev
- Meteor Stadium - Dnipropetrovsk