BXH Giải 3. Liga - Bảng Điểm, Hiệu Số & Phong Độ Các Đội
| # | Đội | Tr | T | H | B |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arminia Bielefeld | 38 | 21 | 9 | 8 |
| 2 | Dynamo Dresden | 38 | 20 | 10 | 8 |
| 3 | 1. FC Saarbrücken | 38 | 18 | 11 | 9 |
| 4 | Cottbus | 38 | 18 | 8 | 12 |
| 5 | Hansa Rostock | 38 | 18 | 6 | 14 |
| 6 | FC Viktoria Köln | 38 | 18 | 5 | 15 |
| 7 | SC Verl | 38 | 15 | 12 | 11 |
| 8 | Rot-Weiss Essen | 38 | 16 | 8 | 14 |
| 9 | Wehen | 38 | 15 | 10 | 13 |
| 10 | Ingolstadt | 38 | 14 | 12 | 12 |
| 11 | Munich | 38 | 15 | 8 | 15 |
| 12 | Aachen | 38 | 12 | 14 | 12 |
| 13 | Erzgebirge | 38 | 15 | 5 | 18 |
| 14 | Osnabrück | 38 | 13 | 9 | 16 |
| 15 | Stuttgart II | 38 | 12 | 11 | 15 |
| 16 | SV Waldhof Mannheim 07 | 38 | 11 | 13 | 14 |
| 17 | Borussia Dortmund II | 38 | 11 | 10 | 17 |
| 18 | Hannover II | 38 | 9 | 10 | 19 |
| 19 | SV Sandhausen | 38 | 9 | 8 | 21 |
| 20 | Unterhaching | 38 | 4 | 13 | 21 |
| Luật xếp hạng: Khi có 2 đội (hoặc hơn) có cùng điểm số, các luật sau đây được áp dụng: 1. Hiệu số bàn thắng - bại 2. Số bàn thắng ghi được | |||||
|
Chú giải:
Lên hạng
Playoff lên hạng
Xuống hạng
|
|||||